Cây Hán Việt / 宠

宠

chǒngHán Việt: sủngcấp 7-9

cưng chiều; nuông chiều; sủng ái

Trang chữ 宠 →

3 từ ghép chứa 宠 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.