Từ điển HSK / 受

受

Hán Việt: thụđộng từHSK 3.0 cấp 3

chịu; nhận lấy (chịu đựng, tiếp nhận)

Tốc độ

Ví dụ

他在大家面前受了表扬。

tā zài dàjiā miànqián shòu le biǎoyáng.

Anh ấy được khen trước mặt mọi người.

Cách viết

受

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 受欢迎 — được hoan nghênh
  • 受教育 — được giáo dục
  • 受不了 — chịu không nổi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK