Từ điển HSK / 受苦
受苦
Hán Việt: thụ khổđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
chịu khổ; chịu đựng gian khổ
Tốc độ
Ví dụ
他年轻时受了很多苦,如今终于苦尽甘来。
tā niánqīng shí shòule hěn duō kǔ, rújīn zhōngyú kǔjìn-gānlái.
Thời trẻ ông chịu nhiều gian khổ, nay cuối cùng cũng hết khổ đến sướng.
Cách viết
受
苦
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 受苦受难 — chịu khổ chịu nạn
- 跟着受苦 — chịu khổ lây
- 白白受苦 — chịu khổ vô ích
Từ cùng chữ
受 thụCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.