Từ điển HSK / 一共
一共
Hán Việt: nhất cộngphó từHSK 3.0 cấp 3
tổng cộng, cả thảy
Tốc độ
Ví dụ
这些书一共多少钱?
zhèxiē shū yígòng duōshǎo qián?
Những cuốn sách này tổng cộng bao nhiêu tiền?
Cách viết
一
共
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一共多少 — tổng cộng bao nhiêu
- 一共十个 — tổng cộng mười cái
- 一共三天 — tổng cộng ba ngày
Từ cùng chữ
一 nhấtCả họ 105 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.