Từ điển HSK / 共计

共计

Hán Việt: cộng kếđộng từHSK 3.0 cấp 6

tổng cộng; cộng chung lại

Tốc độ

Ví dụ

这次活动共计有五百人参加。

zhè cì huódòng gòngjì yǒu wǔbǎi rén cānjiā.

Hoạt động lần này tổng cộng có năm trăm người tham gia.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 共计支出tổng chi
  • 共计三万tổng cộng ba vạn
  • 费用共计chi phí tổng cộng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK