Cây Hán Việt / 共
共
gòngHán Việt: cộngcấp 4
tổng cộng, cả thảy
Trang chữ 共 →13 từ ghép chứa 共 · dễ trước
- 一共yígòngnhất cộngtổng cộng, cả thảycấp 3
- 公共gōnggòng✓ công cộngcông cộng, chungcấp 4
- 共同gòngtóngcộng đồngchung, cùng nhaucấp 4
- 共享gòngxiǎngcộng hưởngchia sẻ, dùng chung, cùng hưởngcấp 5
- 总共zǒnggòng✓ tổng cộngtổng cộng; tất cảcấp 5
- 共计gòngjìcộng kếtổng cộng; cộng chung lạicấp 6
- 共鸣gòngmíngcộng minhsự cộng hưởng (vật lý); sự đồng cảm, đồng điệu (về tình cảm, tư tưởng)cấp 7-9
- 共识gòngshícộng thứcsự đồng thuận; nhận thức chung, ý kiến nhất trícấp 7-9
- 共性gòngxìngcộng tínhtính chung, điểm chung; cái phổ biến (đối lập với cá tính)cấp 7-9
- 共和国gònghéguócộng hoà quốcnước cộng hòacấp 7-9
- 共同体gòngtóngtǐcộng đồng thểcộng đồng; khối chung, chỉnh thể chungcấp 7-9
- 和平共处hépínggòngchǔhoà bình cộng xửchung sống hòa bình (các bên/các nước cùng tồn tại trong hòa bình)cấp 7-9
- 同舟共济tóngzhōu-gòngjìđồng chu cộng tếcùng hội cùng thuyền; chung lưng đấu cật, đồng lòng vượt qua khó khăncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.