Từ điển HSK / 国旗
国旗
Hán Việt: ✓ quốc kỳdanh từHSK 3.0 cấp 6
quốc kỳ; cờ tổ quốc
Tốc độ
Ví dụ
广场上升起了鲜艳的国旗。
guǎngchǎng shàng shēng qǐle xiānyàn de guóqí.
Trên quảng trường lá quốc kỳ rực rỡ được kéo lên.
Cách viết
国
旗
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 升国旗 — kéo quốc kỳ
- 悬挂国旗 — treo quốc kỳ
- 国旗飘扬 — quốc kỳ tung bay
Từ cùng chữ
国 quốcCả họ 34 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.