Từ điển HSK / 国庆节
国庆节
GuóqìngjiéHán Việt: quốc khánh tiếtdanh từ
ngày Quốc khánh
Ví dụ
国庆节我们放三天假。
Guóqìngjié wǒmen fàng sān tiān jià.
Dịp Quốc khánh chúng tôi được nghỉ ba ngày.
Cách viết
国
庆
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过国庆节 — mừng Quốc khánh
- 国庆节放假 — nghỉ lễ Quốc khánh
Từ cùng chữ
国 quốcCả họ 34 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.