Từ điển HSK / 国庆
国庆
Hán Việt: quốc khánhdanh từHSK 3.0 cấp 5
ngày quốc khánh; lễ quốc khánh
Tốc độ
Ví dụ
国庆那天我们去看了升旗。
guóqìng nà tiān wǒmen qù kàn le shēngqí.
Ngày Quốc khánh chúng tôi đi xem lễ thượng cờ.
Cách viết
国
庆
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 国庆节 — ngày Quốc khánh
- 国庆假期 — kỳ nghỉ Quốc khánh
- 庆祝国庆 — mừng Quốc khánh
Từ cùng chữ
国 quốcCả họ 34 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.