Từ điển HSK / 庆和
庆和
QìnghéHán Việt: ✓ khánh hoàdanh từ
Khánh Hoà (tỉnh của Việt Nam)
Ví dụ
庆和的海水很干净。
Qìnghé de hǎishuǐ hěn gānjìng.
Nước biển Khánh Hoà rất sạch.
Cách viết
庆
和
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 庆和省 — tỉnh Khánh Hoà
- 去庆和 — đi Khánh Hoà
- 庆和的海 — biển Khánh Hoà
Từ cùng chữ
庆 khánh
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.