Từ điển HSK / 国画
国画
Hán Việt: quốc hoạdanh từHSK 5
quốc họa, tranh thủy mặc Trung Quốc
Ví dụ
墙上挂着一幅美丽的国画。
qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de guóhuà.
Trên tường treo một bức tranh thủy mặc Trung Quốc tuyệt đẹp.
Cách viết
国
画
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 画国画 — vẽ tranh thủy mặc
- 一幅国画 — một bức tranh Trung Quốc
- 传统国画 — tranh Trung Hoa truyền thống
Từ cùng chữ
国 quốcCả họ 34 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.