Cây Hán Việt / 画
画
huàHán Việt: hoạcấp 2
vẽ; bức tranh; bức họa
Trang chữ 画 →17 từ ghép chứa 画 · dễ trước
- 画家huàjiāhoạ giahọa sĩ; người vẽ tranhcấp 3
- 动画dònghuàđộng hoạphim hoạt hình, hoạt họacấp 5
- 国画guóhuàquốc hoạquốc họa, tranh thủy mặc Trung Quốccấp 5
- 画面huàmiànhoạ diệnkhung hình; hình ảnh; cảnh tượngcấp 5
- 图画túhuàđồ hoạtranh, hình vẽcấp 5
- 绘画huìhuàhội hoạvẽ, vẽ tranh; hội họa, tranh vẽ (nghệ thuật)cấp 6
- 漫画mànhuàmạn hoạtruyện tranh; tranh biếm họacấp 6
- 书画shūhuàthư hoạthư họa; thư pháp và hội họacấp 6
- 壁画bìhuàbích hoạbích họa; tranh tườngcấp 7-9
- 画册huàcèhoạ sáchtập tranh; album tranh ảnhcấp 7-9
- 刻画kèhuàkhắc hoạkhắc họa; miêu tả (hình tượng, tính cách) một cách sâu sắc, sinh độngcấp 7-9
- 年画niánhuàniên hoạtranh Tếtcấp 7-9
- 油画yóuhuàdu hoạtranh sơn dầucấp 7-9
- 画龙点睛huàlóng-diǎnjīnghoạ long điểm tìnhđiểm nhãn cho rồng; thêm nét/lời then chốt khiến toàn cục bừng sáng, sinh độngcấp 7-9
- 画蛇添足huàshé-tiānzúhoạ xà thiêm túcvẽ rắn thêm chân; làm việc thừa, thêm thắt vô ích lại hỏng việccấp 7-9
- 琴棋书画qín-qí-shū-huàcầm kỳ thư hoạcầm kỳ thi họa; đàn, cờ, thư pháp và hội họa (bốn tài nghệ của văn nhân)cấp 7-9
- 指手画脚zhǐshǒu-huàjiǎochỉ thủ hoạ cướckhoa chân múa tay; chỉ trỏ bình phẩm, tùy tiện phê phán ra vẻ chỉ đạocấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.