Từ điển HSK / 画册
画册
Hán Việt: hoạ sáchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tập tranh; album tranh ảnh
Tốc độ
Ví dụ
出版社印制了一本精美的画册。
chūbǎnshè yìnzhì le yì běn jīngměi de huàcè.
Nhà xuất bản in một tập tranh tinh xảo.
Cách viết
画
册
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 精美的画册 — tập tranh tinh xảo
- 一本画册 — một tập tranh
- 摄影画册 — album ảnh nghệ thuật
Từ cùng chữ
画 hoạCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.