Từ điển HSK / 相册

相册

Hán Việt: tướng sáchdanh từHSK 3.0 cấp 5

tập ảnh, album ảnh

Tốc độ

Ví dụ

妈妈把老照片放进了相册

māma bǎ lǎo zhàopiàn fàng jìn le xiàngcè.

Mẹ đã cất những bức ảnh cũ vào tập ảnh.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一本相册một quyển album ảnh
  • 电子相册album điện tử
  • 翻看相册lật xem album

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK