Từ điển HSK / 刻画
刻画
Hán Việt: khắc hoạđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
khắc họa; miêu tả (hình tượng, tính cách) một cách sâu sắc, sinh động
Tốc độ
Ví dụ
这部小说生动地刻画了一位普通母亲的形象。
zhè bù xiǎoshuō shēngdòng de kèhuà le yí wèi pǔtōng mǔqīn de xíngxiàng.
Cuốn tiểu thuyết này khắc họa sinh động hình tượng một người mẹ bình thường.
Cách viết
刻
画
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 刻画人物 — khắc họa nhân vật
- 细致刻画 — khắc họa tỉ mỉ
- 刻画性格 — khắc họa tính cách
Từ cùng chữ
刻 khắcCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.