Cây Hán Việt / 刻
刻
kèHán Việt: khắccấp 3 · 5
khắc (mười lăm phút)
Trang chữ 刻 →13 từ ghép chứa 刻 · dễ trước
- 立刻lìkèlập khắcngay lập tức, tức thìcấp 5
- 深刻shēnkèthâm khắcsâu sắc, thấm thíacấp 5
- 时刻shíkè✓ thời khắcthời khắc; lúc; luôn luôn; mọi lúccấp 5
- 此刻cǐkèthử khắclúc này, giờ phút nàycấp 6
- 片刻piànkèphiến khắcchốc lát, khoảnh khắc, một látcấp 6
- 雕刻diāokè✓ điêu khắcđiêu khắc; chạm trổ (tạo hình trên vật liệu cứng); tác phẩm điêu khắc; đồ chạm trổcấp 7-9
- 苛刻kēkè✓ hà khắckhắc nghiệt, hà khắc, ngặt nghèo (điều kiện, yêu cầu quá đáng)cấp 7-9
- 刻画kèhuàkhắc hoạkhắc họa; miêu tả (hình tượng, tính cách) một cách sâu sắc, sinh độngcấp 7-9
- 刻苦kèkǔkhắc khổchăm chỉ; cần cù chịu khó; chịu khổ dốc sứccấp 7-9
- 刻意kèyìkhắc ýcố ý; có chủ tâm; dụng công (làm điều gì)cấp 7-9
- 刻不容缓kèbùrónghuǎnkhắc bất dung hoãncấp bách; khẩn thiết, không thể trì hoãn dù một khắccấp 7-9
- 刻舟求剑kèzhōu-qiújiànkhắc chu cầu kiếmkhắc thuyền tìm gươm; cố chấp máy móc, không biết ứng biến khi hoàn cảnh đã đổi thaycấp 7-9
- 时刻表shíkèbiǎothời khắc biểubảng giờ chạy; lịch trình
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.