Từ điển HSK / 刻意
刻意
Hán Việt: khắc ýphó từHSK 3.0 cấp 7-9
cố ý; có chủ tâm; dụng công (làm điều gì)
Tốc độ
Ví dụ
她刻意回避这个敏感的话题。
tā kèyì huíbì zhège mǐngǎn de huàtí.
Cô ấy cố ý né tránh chủ đề nhạy cảm này.
Cách viết
刻
意
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 刻意模仿 — cố ý bắt chước
- 刻意隐瞒 — cố tình giấu giếm
- 刻意讨好 — cố tình lấy lòng
Từ cùng chữ
刻 khắcCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.