Từ điển HSK / 琴棋书画
琴棋书画
Hán Việt: cầm kỳ thư hoạthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
cầm kỳ thi họa; đàn, cờ, thư pháp và hội họa (bốn tài nghệ của văn nhân)
Tốc độ
Ví dụ
她琴棋书画样样精通。
tā qínqíshūhuà yàngyàng jīngtōng.
Cô ấy cầm kỳ thi họa món nào cũng tinh thông.
Cách viết
琴
棋
书
画
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 精通琴棋书画 — tinh thông cầm kỳ thi họa
- 琴棋书画样样通 — cầm kỳ thi họa đều giỏi
- 修习琴棋书画 — rèn cầm kỳ thi họa
Từ cùng chữ
琴 cầmCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.