Từ điển HSK / 举棋不定
举棋不定
Hán Việt: cử kỳ bất địnhthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
do dự không quyết; chần chừ, không dứt khoát được
Tốc độ
Ví dụ
面对两份工作邀请,他举棋不定。
miànduì liǎng fèn gōngzuò yāoqǐng, tā jǔqí búdìng.
Đứng trước hai lời mời làm việc, anh ấy cứ do dự không quyết.
Cách viết
举
棋
不
定
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 举棋不定的态度 — thái độ do dự
- 让人举棋不定 — khiến người ta chần chừ
- 始终举棋不定 — mãi không quyết
Từ cùng chữ
举 cửCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.