Từ điển HSK / 书画
书画
Hán Việt: thư hoạdanh từHSK 3.0 cấp 6
thư họa; thư pháp và hội họa
Tốc độ
Ví dụ
他收藏了许多名家书画。
tā shōucáng le xǔduō míngjiā shūhuà.
Ông sưu tầm nhiều tác phẩm thư họa của các danh gia.
Cách viết
书
画
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 书画作品 — tác phẩm thư họa
- 名家书画 — thư họa danh gia
- 书画展览 — triển lãm thư họa
Từ cùng chữ
书 thưCả họ 22 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.