Từ điển HSK / 年画
年画
Hán Việt: niên hoạdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tranh Tết
Tốc độ
Ví dụ
春节前,家家户户都会贴上喜庆的年画。
chūnjié qián, jiājiā-hùhù dōu huì tiē shàng xǐqìng de niánhuà.
Trước Tết, nhà nhà đều dán tranh Tết mang không khí vui tươi.
Cách viết
年
画
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 贴年画 — dán tranh Tết
- 传统年画 — tranh Tết truyền thống
- 一张年画 — một bức tranh Tết
Từ cùng chữ
年 niênCả họ 49 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.