Từ điển HSK / 年画

年画

Hán Việt: niên hoạdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

tranh Tết

Tốc độ

Ví dụ

春节前,家家户户都会贴上喜庆的年画。

chūnjié qián, jiājiā-hùhù dōu huì tiē shàng xǐqìng de niánhuà.

Trước Tết, nhà nhà đều dán tranh Tết mang không khí vui tươi.

Cách viết

年
画

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 贴年画 — dán tranh Tết
  • 传统年画 — tranh Tết truyền thống
  • 一张年画 — một bức tranh Tết

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK