Từ điển HSK / 宝藏
宝藏
Hán Việt: bảo tạngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
kho báu (chôn giấu); tài nguyên khoáng sản quý; (nghĩa bóng) kho tàng quý giá
Tốc độ
Ví dụ
传说这座山里埋藏着无数宝藏。
chuánshuō zhè zuò shān lǐ máicáng zhe wúshù bǎozàng.
Tương truyền trong ngọn núi này chôn giấu vô số kho báu.
Cách viết
宝
藏
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 挖掘宝藏 — đào kho báu
- 地下宝藏 — kho báu dưới lòng đất
- 文化宝藏 — kho tàng văn hóa
Từ cùng chữ
宝 bảoCả họ 10 từ →
藏 tạngCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.