Cây Hán Việt / 宝
宝
bǎoHán Việt: bảocấp 5
báu vật; vật quý
Trang chữ 宝 →10 từ ghép chứa 宝 · dễ trước
- 宝贝bǎobèi✓ bảo bốivật quý; cục cưng; bảo bốicấp 5
- 宝贵bǎoguìbảo quýquý báu; quý giácấp 5
- 国宝guóbǎo✓ quốc bảoquốc bảo; báu vật quốc giacấp 6
- 珠宝zhūbǎochâu bảochâu báu; đồ trang sức quý (ngọc trai, đá quý)cấp 6
- 宝库bǎokùbảo khốkho báu; kho tàng (tri thức, tài nguyên quý)cấp 7-9
- 宝石bǎoshíbảo thạchđá quý, ngọccấp 7-9
- 宝藏bǎozàngbảo tạngkho báu (chôn giấu); tài nguyên khoáng sản quý; (nghĩa bóng) kho tàng quý giácấp 7-9
- 瑰宝guībǎokhôi bảobảo vật, vật quý báu; tinh hoa quý giácấp 7-9
- 无价之宝wújiàzhībǎovô giá chi bảobáu vật vô giá; vật quý không thể định giácấp 7-9
- 支付宝Zhīfùbǎochi phó bảoAlipay (ứng dụng thanh toán)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.