Từ điển HSK / 瑰宝

瑰宝

Hán Việt: khôi bảodanh từHSK 7–9

bảo vật, vật quý báu; tinh hoa quý giá

Ví dụ

敦煌壁画是人类文化的瑰宝。

dūnhuáng bìhuà shì rénlèi wénhuà de guībǎo.

Bích họa Đôn Hoàng là bảo vật của văn hóa nhân loại.

Cách viết

瑰
宝

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 民族瑰宝 — bảo vật dân tộc
  • 艺术瑰宝 — bảo vật nghệ thuật
  • 无价的瑰宝 — báu vật vô giá

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK