Cây Hán Việt / 藏
藏
cángHán Việt: tàngcấp 5
giấu, trốn, cất giữ
Trang chữ 藏 →13 từ ghép chứa 藏 · dễ trước
- 收藏shōucángthu tàngsưu tầm; cất giữ (đồ quý); bộ sưu tập; đồ sưu tầmcấp 6
- 隐藏yǐncángẩn tàngẩn giấu, che giấu, ẩn nấpcấp 6
- 宝藏bǎozàngbảo tạngkho báu (chôn giấu); tài nguyên khoáng sản quý; (nghĩa bóng) kho tàng quý giácấp 7-9
- 藏匿cángnìtàng nặcẩn giấu, che giấu, lẩn trốncấp 7-9
- 藏品cángpǐntàng phẩmvật phẩm sưu tầm, hiện vật (bảo tàng, cá nhân)cấp 7-9
- 藏身cángshēntàng thânẩn thân, trốn tránh, nương náucấp 7-9
- 矿藏kuàngcángkhoáng tàngkhoáng sản (trữ lượng); tài nguyên khoáng sản dưới lòng đấtcấp 7-9
- 埋藏máicángmai tàngchôn giấu, cất giấu dưới đất; ẩn giấu trong lòngcấp 7-9
- 蕴藏yùncánguẩn tàngchứa đựng, ẩn chứa, tàng trữ (tài nguyên, sức mạnh, tình cảm bên trong)cấp 7-9
- 珍藏zhēncángtrân tàngcất giữ trân trọng; lưu giữ vì cho là quý báu; vật quý được cất giữ; bộ sưu tập quý báucấp 7-9
- 贮藏zhùcángtrữ tàngtích trữ; cất giữ; bảo quảncấp 7-9
- 捉迷藏zhuōmícángtróc mê tàngchơi trốn tìm; (bóng) giấu giếm, úp mở, khó nắm bắtcấp 7-9
- 西藏Xīzàng✓ tây tạngTây Tạng (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.