Từ điển HSK / 西藏
西藏
XīzàngHán Việt: ✓ tây tạngdanh từ
Tây Tạng (địa danh Trung Quốc)
Ví dụ
他打算下个月去西藏。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Xīzàng.
Anh ấy định tháng sau đi Tây Tạng.
Cách viết
西
藏
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去西藏 — đi Tây Tạng
- 西藏人 — người Tây Tạng
- 西藏的天气 — thời tiết Tây Tạng
Từ cùng chữ
西 tâyCả họ 23 từ →
藏 tạngCả họ 13 từ →
- 收藏shōucángsưu tầm; cất giữ (đồ quý); bộ sưu tập; đồ sưu tầm
- 隐藏yǐncángẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
- 宝藏bǎozàngkho báu (chôn giấu); tài nguyên khoáng sản quý; (nghĩa bóng) kho tàng quý giá
- 藏匿cángnìẩn giấu, che giấu, lẩn trốn
- 藏品cángpǐnvật phẩm sưu tầm, hiện vật (bảo tàng, cá nhân)
- 藏身cángshēnẩn thân, trốn tránh, nương náu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.