Từ điển HSK / 蕴藏

蕴藏

Hán Việt: uẩn tàngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

chứa đựng, ẩn chứa, tàng trữ (tài nguyên, sức mạnh, tình cảm bên trong)

Tốc độ

Ví dụ

这片海域蕴藏着极为丰富的石油资源。

zhè piàn hǎiyù yùncáng zhe jíwéi fēngfù de shíyóu zīyuán.

Vùng biển này ẩn chứa nguồn tài nguyên dầu mỏ vô cùng phong phú.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 蕴藏丰富trữ lượng dồi dào
  • 蕴藏能量chứa đựng năng lượng
  • 蕴藏着潜力ẩn chứa tiềm năng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK