Từ điển HSK / 珍藏

珍藏

Hán Việt: trân tàngđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

cất giữ trân trọng; lưu giữ vì cho là quý báu; vật quý được cất giữ; bộ sưu tập quý báu

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

cất giữ trân trọng; lưu giữ vì cho là quý báu

他把祖父的手稿珍藏了几十年。

tā bǎ zǔfù de shǒugǎo zhēncáng le jǐ shí nián.

Ông ấy trân trọng cất giữ bản thảo của ông nội suốt mấy chục năm.

vật quý được cất giữ; bộ sưu tập quý báu

这幅画是博物馆的珍藏之一。

zhè fú huà shì bówùguǎn de zhēncáng zhī yī.

Bức tranh này là một trong những báu vật của bảo tàng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 精心珍藏cất giữ kỹ lưỡng
  • 私人珍藏bộ sưu tập riêng
  • 珍藏多年lưu giữ nhiều năm

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK