Từ điển HSK / 珍稀
珍稀
Hán Việt: trân hytính từHSK 3.0 cấp 7-9
quý hiếm; hiếm có và quý giá
Tốc độ
Ví dụ
大熊猫是世界上珍稀的动物。
dàxióngmāo shì shìjiè shàng zhēnxī de dòngwù.
Gấu trúc là loài động vật quý hiếm trên thế giới.
Cách viết
珍
稀
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 珍稀动物 — động vật quý hiếm
- 珍稀植物 — thực vật quý hiếm
- 珍稀物种 — loài quý hiếm
Từ cùng chữ
珍 trân
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.