Từ điển HSK / 珍视
珍视
Hán Việt: trân thịđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
trân trọng; coi trọng, quý trọng
Tốc độ
Ví dụ
我们要珍视来之不易的和平。
wǒmen yào zhēnshì lái zhī bù yì de hépíng.
Chúng ta phải trân trọng nền hòa bình khó khăn lắm mới có được.
Cách viết
珍
视
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 珍视友谊 — trân trọng tình bạn
- 珍视机会 — quý trọng cơ hội
- 珍视生命 — quý trọng sinh mệnh
Từ cùng chữ
珍 trân
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.