Cây Hán Việt / 贵

贵

guìHán Việt: quýcấp 1

đắt; giá cao

Trang chữ 贵 →

14 từ ghép chứa 贵 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.