Từ điển HSK / 高贵
高贵
Hán Việt: ✓ cao quýtính từHSK 3.0 cấp 7-9
cao quý; cao thượng; sang trọng, địa vị hiển quý
Tốc độ
Ví dụ
她身上有一种高贵的气质。
tā shēnshàng yǒu yì zhǒng gāoguì de qìzhì.
Cô ấy toát lên một khí chất cao quý.
Cách viết
高
贵
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 高贵品质 — phẩm chất cao quý
- 高贵典雅 — cao quý trang nhã
- 出身高贵 — xuất thân cao quý
Từ cùng chữ
高 caoCả họ 48 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.