Từ điển HSK / 可贵
可贵
Hán Việt: khả quýtính từHSK 3.0 cấp 7-9
đáng quý, quý báu, đáng trân trọng
Tốc độ
Ví dụ
难能可贵的是他始终坚持原则。
nánnéng kěguì de shì tā shǐzhōng jiānchí yuánzé.
Đáng quý ở chỗ anh ấy luôn kiên trì nguyên tắc.
Cách viết
可
贵
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 难能可贵 — hiếm có đáng quý
- 可贵的精神 — tinh thần đáng quý
- 可贵的品质 — phẩm chất quý báu
Từ cùng chữ
可 khảCả họ 39 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.