Từ điển HSK / 贵阳
贵阳
GuìyángHán Việt: ✓ quý dươngdanh từ
Quý Dương (địa danh Trung Quốc)
Ví dụ
他打算下个月去贵阳。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Guìyáng.
Anh ấy định tháng sau đi Quý Dương.
Cách viết
贵
阳
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去贵阳 — đi Quý Dương
- 贵阳人 — người Quý Dương
- 贵阳的天气 — thời tiết Quý Dương
Từ cùng chữ
贵 quýCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.