Từ điển HSK / 举重
举重
Hán Việt: cử trọngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cử tạ (môn thể thao nâng tạ)
Tốc độ
Ví dụ
他是举重比赛的冠军。
tā shì jǔzhòng bǐsài de guànjūn.
Anh ấy là nhà vô địch cuộc thi cử tạ.
Cách viết
举
重
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 举重比赛 — thi cử tạ
- 举重运动员 — vận động viên cử tạ
- 举重冠军 — nhà vô địch cử tạ
Từ cùng chữ
举 cửCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.