Cây Hán Việt / 举
举
jǔHán Việt: cửcấp 4
giơ lên, nâng lên
Trang chữ 举 →18 từ ghép chứa 举 · dễ trước
- 举办jǔbàncử biệntổ chức (sự kiện, hoạt động)cấp 4
- 举例jǔlìcử lệnêu ví dụ, lấy ví dụcấp 4
- 举行jǔxíng✓ cử hànhtổ chức, cử hành (nghi lễ, sự kiện)cấp 4
- 举动jǔdòngcử độnghành động, cử chỉ, động tháicấp 6
- 举报jǔbàocử báotố giác, tố cáo, báo cáo (hành vi vi phạm, phạm tội với cơ quan chức năng)cấp 7-9
- 举措jǔcuòcử thốbiện pháp, động thái, việc làm (thường mang tính chính thức, quy mô)cấp 7-9
- 举止jǔzhǐ✓ cử chỉcử chỉ; hành vi tác phong, dáng điệucấp 7-9
- 举重jǔzhòngcử trọngcử tạ (môn thể thao nâng tạ)cấp 7-9
- 列举lièjǔliệt cửliệt kê; nêu ra từng cái mộtcấp 7-9
- 选举xuǎnjǔtuyển cửbầu cử; bầu chọn; bầu racấp 7-9
- 一举yìjǔnhất cửmột hành động, một cử chỉ, một việc làm; chỉ một lần ra tay; trong một hành động (đã đạt được)cấp 7-9
- 举棋不定jǔqí-búdìngcử kỳ bất địnhdo dự không quyết; chần chừ, không dứt khoát đượccấp 7-9
- 举世瞩目jǔshì-zhǔmùcử thế chúc mụccả thế giới dõi theo; thu hút sự chú ý của toàn cầucấp 7-9
- 举一反三jǔyī-fǎnsāncử nhất phản tamtừ một suy ra ba; nắm một điểm mà hiểu ra nhiều điều, biết loại suycấp 7-9
- 举足轻重jǔzú-qīngzhòngcử túc khinh trọngcó vai trò quyết định; địa vị quan trọng, mọi động thái đều ảnh hưởng đến toàn cụccấp 7-9
- 轻而易举qīng’éryìjǔkhinh nhi dị cửdễ như trở bàn tay; hết sức dễ dàng, không tốn sứccấp 7-9
- 一举两得yìjǔ-liǎngdénhất cử lưỡng đắcmột công đôi việc; làm một việc mà được hai lợi íchcấp 7-9
- 一举一动yìjǔ-yídòngnhất cử nhất độngmọi cử chỉ và hành động; từng động tác hành vicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.