Từ điển HSK / 重阳节

重阳节

Chóngyángjié

Hán Việt: trùng dương tiếtdanh từ

Tết Trùng Cửu (mùng 9 tháng 9 âm lịch)

Ví dụ

重阳节这天很多人会去登高。

Chóngyángjié zhè tiān hěn duō rén huì qù dēnggāo.

Ngày Tết Trùng Cửu nhiều người đi leo núi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 重阳节đón Tết Trùng Cửu
  • 重阳节登高leo núi dịp Trùng Cửu
  • 重阳节敬老kính lão dịp Trùng Cửu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK