Từ điển HSK / 重阳节
重阳节
ChóngyángjiéHán Việt: trùng dương tiếtdanh từ
Tết Trùng Cửu (mùng 9 tháng 9 âm lịch)
Ví dụ
重阳节这天很多人会去登高。
Chóngyángjié zhè tiān hěn duō rén huì qù dēnggāo.
Ngày Tết Trùng Cửu nhiều người đi leo núi.
Cách viết
重
阳
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过重阳节 — đón Tết Trùng Cửu
- 重阳节登高 — leo núi dịp Trùng Cửu
- 重阳节敬老 — kính lão dịp Trùng Cửu
Từ cùng chữ
重 trùngCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.