Từ điển HSK / 重现

重现

Hán Việt: trùng hiệnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

tái hiện; xuất hiện lại; hiện ra một lần nữa

Tốc độ

Ví dụ

昔日的繁华景象又重现在眼前。

xīrì de fánhuá jǐngxiàng yòu chóngxiàn zài yǎnqián.

Cảnh phồn hoa ngày xưa lại tái hiện trước mắt.

Cách viết

重
现

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 重现辉煌 — tái hiện huy hoàng
  • 历史重现 — lịch sử tái hiện
  • 重现眼前 — hiện ra trước mắt

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK