Từ điển HSK / 现有
现有
Hán Việt: ✓ hiện hữuđộng từ, tính từHSK 3.0 cấp 4
hiện đang có; đang tồn tại; đang có sẵn; hiện hữu
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
hiện đang có; đang tồn tại
我们公司现有员工五十人。
wǒmen gōngsī xiànyǒu yuángōng wǔshí rén.
Công ty chúng tôi hiện có năm mươi nhân viên.
形
đang có sẵn; hiện hữu
请用现有的材料完成任务。
qǐng yòng xiànyǒu de cáiliào wánchéng rènwù.
Hãy dùng vật liệu hiện có để hoàn thành nhiệm vụ.
Cách viết
现
有
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 现有资源 — tài nguyên hiện có
- 现有条件 — điều kiện hiện có
- 现有人员 — nhân sự hiện có
Từ cùng chữ
现 hiện
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.