Từ điển HSK / 重叠
重叠
Hán Việt: trùng điệpđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
chồng chéo; chồng lên nhau; trùng lặp
Tốc độ
Ví dụ
两个部门的职能有些重叠。
liǎng gè bùmén de zhínéng yǒuxiē chóngdié.
Chức năng của hai phòng ban có phần chồng chéo.
Cách viết
重
叠
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 机构重叠 — bộ máy chồng chéo
- 重叠的山峰 — những đỉnh núi trùng điệp
- 内容重叠 — nội dung trùng lặp
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.