Từ điển HSK / 重量
重量
Hán Việt: ✓ trọng lượngdanh từHSK 3.0 cấp 5
trọng lượng; cân nặng
Tốc độ
Ví dụ
这个箱子的重量超过了限制。
zhège xiāngzi de zhòngliàng chāoguò le xiànzhì.
Trọng lượng của chiếc hộp này vượt quá giới hạn.
Cách viết
重
量
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 增加重量 — tăng trọng lượng
- 重量单位 — đơn vị trọng lượng
- 货物重量 — trọng lượng hàng hóa
Từ cùng chữ
重 trọngCả họ 55 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.