Từ điển HSK / 重量

重量

Hán Việt: ✓ trọng lượngdanh từHSK 3.0 cấp 5

trọng lượng; cân nặng

Tốc độ

Ví dụ

这个箱子的重量超过了限制。

zhège xiāngzi de zhòngliàng chāoguò le xiànzhì.

Trọng lượng của chiếc hộp này vượt quá giới hạn.

Cách viết

重
量

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 增加重量 — tăng trọng lượng
  • 重量单位 — đơn vị trọng lượng
  • 货物重量 — trọng lượng hàng hóa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK