Cây Hán Việt / 任
任
rènHán Việt: nhậmcấp 7-9
đảm nhiệm; gánh vác (chức vụ); để mặc, mặc cho; mặc dù; dù cho; bất kể (dùng với 也/都)
Trang chữ 任 →23 từ ghép chứa 任 · dễ trước
- 任何rènhénhậm hàbất kỳ; bất cứcấp 4
- 任务rènwu✓ nhiệm vụnhiệm vụ; công việc được giaocấp 4
- 责任zérèn✓ trách nhiệmtrách nhiệm, bổn phậncấp 4
- 担任dānrèn✓ đảm nhiệmđảm nhiệm; giữ chức; đảm tráchcấp 5
- 信任xìnrèn✓ tín nhiệmtin tưởng, tín nhiệmcấp 5
- 主任zhǔrèn✓ chủ nhiệmchủ nhiệm; trưởng (bộ phận)cấp 5
- 出任chūrènxuất nhậmnhậm chức; ra nhận (một chức vụ)cấp 7-9
- 兼任jiānrèn✓ kiêm nhiệmkiêm nhiệm (đảm nhận thêm chức vụ khác)cấp 7-9
- 就任jiùrèntựu nhậmnhậm chức, bắt đầu đảm nhận chức vụcấp 7-9
- 连任liánrènliên nhiệmtái nhiệm; giữ chức liên tiếp; tái đắc cửcấp 7-9
- 聘任pìnrènsính nhiệmbổ nhiệm; mời giữ chức vụ (chính thức)cấp 7-9
- 前任qiánrèntiền nhiệmngười tiền nhiệm; người/vị trước (chức vụ); người yêu cũcấp 7-9
- 任性rènxìngnhậm tínhbướng bỉnh; tùy tính; làm theo ý mình bất chấpcấp 7-9
- 任命rènmìngnhậm mệnhbổ nhiệm; giao chức vụcấp 7-9
- 任期rènqī✓ nhiệm kỳnhiệm kỳ; thời hạn giữ chứccấp 7-9
- 任意rènyìnhậm ýtùy ý; tùy tiện; mặc sức; bất kỳ; tùy ý (thường trong toán học)cấp 7-9
- 任职rènzhínhậm chứcđảm nhiệm chức vụ; giữ chức; làm việc tạicấp 7-9
- 上任shàngrènthượng nhậmnhậm chức; lên nhậm chức; đến nhận nhiệm sở; người tiền nhiệm; người giữ chức trước đócấp 7-9
- 胜任shèngrènthắng nhậmđảm đương được, đủ năng lực gánh váccấp 7-9
- 现任xiànrènhiện nhiệmhiện đang đảm nhiệm; đang giữ (chức vụ); đương nhiệm; hiện đang tại chứccấp 7-9
- 卸任xièrèntá nhiệmmãn nhiệm; rời chức vụ, thôi chứccấp 7-9
- 重任zhòngrèntrọng nhiệmtrọng trách, nhiệm vụ nặng nềcấp 7-9
- 任重道远rènzhòng-dàoyuǎnnhiệm trọng đạo viễntrách nhiệm nặng nề mà đường còn dài; gánh vác lớn lao, gian nan còn nhiềucấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.