Từ điển HSK / 前任
前任
Hán Việt: tiền nhiệmdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
người tiền nhiệm; người/vị trước (chức vụ); người yêu cũ
Tốc độ
Ví dụ
现任经理延续了前任的许多政策。
xiànrèn jīnglǐ yánxù le qiánrèn de xǔduō zhèngcè.
Giám đốc đương nhiệm tiếp nối nhiều chính sách của người tiền nhiệm.
Cách viết
前
任
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 前任总统 — tổng thống tiền nhiệm
- 前任领导 — lãnh đạo trước
- 我的前任 — người yêu cũ của tôi
Từ cùng chữ
前 tiềnCả họ 42 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.