Cây Hán Việt / 前
前
qiánHán Việt: tiềncấp 1
phía trước; trước (về vị trí hoặc thời gian)
Trang chữ 前 →42 từ ghép chứa 前 · dễ trước
- 前面qiánmiàntiền diệnphía trước; đằng trướccấp 2
- 面前miànqiándiện tiềntrước mặt; phía trướccấp 3
- 前年qiánniántiền niênnăm kia (năm trước năm ngoái)cấp 3
- 前天qiántiāntiền thiênngày hôm kiacấp 3
- 以前yǐqiándĩ tiềntrước đây, trước kiacấp 3
- 目前mùqiánmục tiềnhiện nay; trước mắtcấp 4
- 前方qiánfāngtiền phươngphía trước, đằng trướccấp 4
- 前后qiánhòutiền hậutrước sau, khoảng (thời gian, vị trí)cấp 4
- 提前tíqiánđề tiền(làm) trước thời hạn; sớm hơncấp 4
- 眼前yǎnqiánnhãn tiềntrước mắt; ngay trước mặtcấp 4
- 之前zhīqiánchi tiềntrước, trước khicấp 4
- 此前cǐqiánthử tiềntrước đó; trước đâycấp 5
- 从前cóngqiántòng tiềnngày trước; trước kia; thuở xưacấp 5
- 当前dāngqiánđương tiềnhiện nay; trước mắt; hiện tạicấp 5
- 前进qiánjìntiền tiếntiến lên; tiến về phía trướccấp 5
- 前来qiánláitiền laiđến; tới (chỗ người nói)cấp 5
- 前途qiántú✓ tiền đồtương lai; tiền đồcấp 5
- 前往qiánwǎngtiền vãngđi đến; tới (nơi nào đó)cấp 5
- 跟前gēnqiáncân tiềntrước mặt, bên cạnh, ngay gầncấp 6
- 前景qiánjǐng✓ tiền cảnhtriển vọng; viễn cảnh; tiền đồ; tiền cảnh (bức tranh, ảnh)cấp 6
- 前期qiánqītiền kỳgiai đoạn đầu; thời kỳ đầu; kỳ trướccấp 6
- 前提qiántí✓ tiền đềtiền đề; điều kiện tiên quyếtcấp 6
- 前者qiánzhětiền giảcái trước; người trước; vế trước (trong hai đối tượng)cấp 6
- 日前rìqiánnhật tiềnmấy hôm trước, cách đây ít ngàycấp 6
- 先前xiānqiántiên tiềntrước đây, lúc trước, trước kiacấp 6
- 超前chāoqiánsiêu tiềnvượt trước thời đại; đi trước hiện thực; vượt trước; đi trước mức thực tế hiện cócấp 7-9
- 空前kōngqiánkhông tiềnchưa từng có; vô tiền khoáng hậu; hiếm thấy từ trước tới naycấp 7-9
- 前辈qiánbèitiền bốibậc tiền bối; người đi trước; bậc đàn anhcấp 7-9
- 前程qiánchéngtiền trìnhtiền đồ; tương lai (sự nghiệp)cấp 7-9
- 前任qiánrèntiền nhiệmngười tiền nhiệm; người/vị trước (chức vụ); người yêu cũcấp 7-9
- 前台qiántáitiền đàiquầy lễ tân; tiền sảnh; sân khấu phía trước (đối lập hậu trường)cấp 7-9
- 前夕qiánxītiền tịchđêm trước; thời điểm ngay trước (sự kiện lớn)cấp 7-9
- 前线qiánxiàn✓ tiền tuyếntiền tuyến; mặt trận; tuyến đầucấp 7-9
- 前沿qiányántiền diêntuyến đầu; mũi nhọn; đỉnh cao (khoa học, lĩnh vực)cấp 7-9
- 生前shēngqiánsinh tiềnlúc sinh thời, khi còn sống (nói về người đã mất)cấp 7-9
- 前赴后继qiánfù-hòujìtiền phó hậu kếlớp trước ngã lớp sau tiến; nối tiếp nhau xông lên dũng cảmcấp 7-9
- 前所未有qiánsuǒwèiyǒutiền sở vị hữuchưa từng có; trước nay chưa từng xảy racấp 7-9
- 前无古人qiánwúgǔréntiền vô cổ nhântrước nay chưa từng có; người xưa chưa từng đạt tớicấp 7-9
- 史无前例shǐwúqiánlìsử vô tiền lệchưa từng có trong lịch sử, vô tiền khoáng hậu, xưa nay chưa từng cócấp 7-9
- 思前想后sīqián-xiǎnghòutư tiền tưởng hậunghĩ tới nghĩ lui; cân nhắc kỹ trước sau; đắn đo suy tínhcấp 7-9
- 勇往直前yǒngwǎng-zhíqiándũng vãng trực tiềndũng cảm tiến thẳng về phía trước, không hề lùi bướccấp 7-9
- 前江Qiánjiāng✓ tiền giangTiền Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.