Từ điển HSK / 前无古人
前无古人
Hán Việt: tiền vô cổ nhânthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
trước nay chưa từng có; người xưa chưa từng đạt tới
Tốc độ
Ví dụ
他创造了前无古人的辉煌纪录。
tā chuàngzào le qiánwúgǔrén de huīhuáng jìlù.
Anh ấy lập nên kỷ lục huy hoàng trước nay chưa từng có.
Cách viết
前
无
古
人
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 前无古人的成就 — thành tựu vô tiền
- 前无古人后无来者 — vô tiền khoáng hậu
- 堪称前无古人 — xứng đáng vô tiền khoáng hậu
Từ cùng chữ
前 tiềnCả họ 42 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.