Từ điển HSK / 前年
前年
Hán Việt: tiền niêndanh từHSK 3.0 cấp 3
năm kia (năm trước năm ngoái)
Tốc độ
Ví dụ
我前年来到北京。
wǒ qiánnián lái dào Běijīng.
Tôi đã đến Bắc Kinh từ năm kia.
Cách viết
前
年
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 前年夏天 — mùa hè năm kia
- 前年毕业 — tốt nghiệp năm kia
- 早在前年 — từ năm kia
Từ cùng chữ
前 tiềnCả họ 42 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.