Từ điển HSK / 勇往直前
勇往直前
Hán Việt: dũng vãng trực tiềnthành ngữHSK 7–9
dũng cảm tiến thẳng về phía trước, không hề lùi bước
Ví dụ
面对困难,我们要勇往直前。
miànduì kùnnan, wǒmen yào yǒng wǎng zhí qián.
Trước khó khăn, chúng ta phải dũng cảm tiến lên phía trước.
Cách viết
勇
往
直
前
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 勇往直前的精神 — tinh thần tiến lên không lùi
- 勇往直前地拼搏 — dốc sức tiến thẳng
- 鼓励大家勇往直前 — cổ vũ mọi người tiến lên
Từ cùng chữ
勇 dũng
- 勇敢yǒnggǎn✓ dũng cảmdũng cảm; gan dạ
- 勇气yǒngqì✓ dũng khídũng khí; lòng can đảm
- 勇于yǒngyúdũng vudám, dũng cảm (làm gì)
- 奋勇fènyǒngphấn dũnghăng hái dũng cảm; nức lòng gan dạ tiến lên
- 英勇yīngyǒng✓ anh dũnganh dũng, dũng cảm
- 见义勇为jiànyì-yǒngwéikiến nghĩa dũng vithấy việc nghĩa thì dũng cảm ra tay; hành hiệp trượng nghĩa
往 vãngCả họ 17 từ →
- 往往wǎngwǎngvãng vãngthường, thường thường (theo quy luật)
- 交往jiāowǎnggiao vãnggiao tiếp, qua lại, kết giao
- 前往qiánwǎngtiền vãngđi đến; tới (nơi nào đó)
- 往返wǎngfǎnvãng phảnđi và về, qua lại khứ hồi
- 来往láiwǎnglai vãngđi lại, qua lại (di chuyển hai chiều); giao thiệp, đi lại thăm hỏi (quan hệ giữa người với người)
- 往后wǎnghòuvãng hậutừ nay về sau; sau này; về sau
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.