Từ điển HSK / 往返
往返
Hán Việt: vãng phảnđộng từHSK 3.0 cấp 5
đi và về, qua lại khứ hồi
Tốc độ
Ví dụ
他每天往返于城市和郊区之间。
tā měitiān wǎngfǎn yú chéngshì hé jiāoqū zhījiān.
Anh ấy hằng ngày đi về giữa thành phố và ngoại ô.
Cách viết
往
返
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 往返机票 — vé máy bay khứ hồi
- 往返两地 — đi lại giữa hai nơi
- 每天往返 — đi về mỗi ngày
Từ cùng chữ
往 vãngCả họ 17 từ →
- 往往wǎngwǎngthường, thường thường (theo quy luật)
- 交往jiāowǎnggiao tiếp, qua lại, kết giao
- 前往qiánwǎngđi đến; tới (nơi nào đó)
- 来往láiwǎngđi lại, qua lại (di chuyển hai chiều); giao thiệp, đi lại thăm hỏi (quan hệ giữa người với người)
- 往后wǎnghòutừ nay về sau; sau này; về sau
- 往来wǎngláiqua lại; giao thiệp; đi lại với nhau; sự qua lại; giao dịch; giao thiệp
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.