Từ điển HSK / 往来
往来
Hán Việt: vãng laiđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
qua lại; giao thiệp; đi lại với nhau; sự qua lại; giao dịch; giao thiệp
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
qua lại; giao thiệp; đi lại với nhau
两家公司往来密切。
liǎng jiā gōngsī wǎnglái mìqiè.
Hai công ty giao thiệp mật thiết với nhau.
名
sự qua lại; giao dịch; giao thiệp
他们之间没有任何经济往来。
tāmen zhījiān méiyǒu rènhé jīngjì wǎnglái.
Giữa họ không có bất kỳ giao dịch kinh tế nào.
Cách viết
往
来
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 礼尚往来 — có qua có lại
- 商业往来 — giao dịch thương mại
- 往来密切 — qua lại mật thiết
Từ cùng chữ
往 vãngCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.