Từ điển HSK / 往来

往来

Hán Việt: vãng laiđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

qua lại; giao thiệp; đi lại với nhau; sự qua lại; giao dịch; giao thiệp

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

qua lại; giao thiệp; đi lại với nhau

两家公司往来密切。

liǎng jiā gōngsī wǎnglái mìqiè.

Hai công ty giao thiệp mật thiết với nhau.

sự qua lại; giao dịch; giao thiệp

他们之间没有任何经济往来

tāmen zhījiān méiyǒu rènhé jīngjì wǎnglái.

Giữa họ không có bất kỳ giao dịch kinh tế nào.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 礼尚往来có qua có lại
  • 商业往来giao dịch thương mại
  • 往来密切qua lại mật thiết

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK