Cây Hán Việt / 来
来
láiHán Việt: laicấp 1
đến, tới
Trang chữ 来 →52 từ ghép chứa 来 · dễ trước
- 出来chūláixuất laiđi ra, ra đâycấp 2
- 过来guòláiquá laiđến đây, lại đâycấp 2
- 回来huíláihồi laiquay lại; trở về (chỗ người nói)cấp 2
- 进来jìnláitiến laivào đây; đi vào (hướng về người nói)cấp 2
- 起来qǐláikhởi laiđứng dậy; ngồi dậy; dậycấp 2
- 上来shàngláithượng laiđi lên (về phía người nói)cấp 2
- 下来xiàláihạ laiđi xuống (về phía người nói)cấp 2
- 后来hòuláihậu laisau này; về sau (thời gian sau một việc đã qua)cấp 3
- 看来kànláikhán laixem ra, có vẻ nhưcấp 3
- 来自láizìlai tựđến từ, xuất phát từcấp 3
- 本来běnláibản laivốn có; ban đầu; vốn dĩ; lẽ racấp 4
- 从来cóngláitòng laitừ trước đến nay; xưa nay (thường dùng với phủ định)cấp 4
- 到来dàoláiđáo laiđến; tới (sự việc, thời điểm)cấp 4
- 将来jiāngláitướng laitương lai, sau nàycấp 4
- 用来yòngláidụng laidùng để; dùng vào việccấp 4
- 原来yuánláinguyên laiban đầu; lúc đầu (thời điểm); vốn có; ban đầu; thì ra; hóa racấp 4
- 来不及láibujílai bất cậpkhông kịp, không còn kịpcấp 4
- 来得及láidejílai đắc cậpkịp; còn đủ thời gian (để làm gì)cấp 4
- 来源láiyuánlai nguyênnguồn gốc, xuất xứ; bắt nguồn từ, xuất phát từcấp 5
- 前来qiánláitiền laiđến; tới (chỗ người nói)cấp 5
- 未来wèiláivị laitương lai, mai sau; thuộc tương lai, sắp tớicấp 5
- 以来yǐláidĩ laikể từ khi; từ... đến naycấp 5
- 近年来jìnniánláicận niên laitrong những năm gần đâycấp 5
- 近来jìnláicận laigần đây, thời gian gần đâycấp 6
- 来临láilínlai lâmđến, tới, ập đến (dùng cho thời điểm, sự việc trang trọng)cấp 6
- 来往láiwǎnglai vãngđi lại, qua lại (di chuyển hai chiều); giao thiệp, đi lại thăm hỏi (quan hệ giữa người với người)cấp 6
- 外来wàilái✓ ngoại laingoại lai; từ bên ngoài đến; từ nơi khác đếncấp 6
- 往来wǎngláivãng laiqua lại; giao thiệp; đi lại với nhau; sự qua lại; giao dịch; giao thiệpcấp 6
- 由来yóuláido lainguồn gốc, lai lịch, xuất xứ, căn nguyêncấp 6
- 自来水zìláishuǐtự lai thuỷnước máycấp 6
- 归来guīláiquy laitrở về, quay về (từ nơi xa)cấp 7-9
- 来宾láibīnlai tânkhách mời; khách tham dựcấp 7-9
- 来电láidiànlai điệngọi điện đến; có điện gửi tới; (khẩu ngữ) nảy sinh tình cảm, cảm mến; cuộc gọi đến; bức điện gửi đếncấp 7-9
- 来访láifǎnglai phỏngđến thăm; tới thăm viếngcấp 7-9
- 来回láihuílai hồiđi rồi về; đi về; lượt đi về; chuyến khứ hồi; qua lại nhiều lần; tới lui; lặp đi lặp lạicấp 7-9
- 来历láilì✓ lai lịchlai lịch; nguồn gốc; xuất xứcấp 7-9
- 来年láiniánlai niênnăm sau; sang nămcấp 7-9
- 历来lìláilịch laixưa nay; từ trước đến nay; luôn luôncấp 7-9
- 向来xiàngláihướng laixưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn (một tình trạng duy trì)cấp 7-9
- 到头来dàotóuláiđáo đầu lairốt cuộc; cuối cùng (thường mang sắc thái không như ý)cấp 7-9
- 多年来duōniánláiđa niên laitrong nhiều năm qua; suốt bao năm naycấp 7-9
- 划不来huábuláihoạch bất laikhông đáng; không hời; không bõ công (bỏ ra nhiều hơn thu về)cấp 7-9
- 划得来huádeláihoạch đắc laiđáng; hời; bõ công (thu về nhiều hơn bỏ ra)cấp 7-9
- 长期以来chángqīyǐláitrường kỳ dĩ laitừ lâu nay; lâu nay; trong suốt thời gian dàicấp 7-9
- 翻来覆去fānlái-fùqùphiên lai phúc khứtrằn trọc trở mình; lặp đi lặp lại nhiều lầncấp 7-9
- 苦尽甘来kǔjìn-gānlái✓ khổ tận cam laikhổ tận cam lai; hết khổ đến sướng; qua cơn bĩ cực tới hồi thái laicấp 7-9
- 来龙去脉láilóng-qùmàilai long khứ mạchđầu đuôi ngọn ngành; toàn bộ ngọn nguồn sự việccấp 7-9
- 来之不易láizhī-búyìlai chi bất dịcó được không dễ dàng; phải khó khăn lắm mới đạt đượccấp 7-9
- 礼尚往来lǐshàngwǎngláilễ thượng vãng laicó đi có lại; lễ nghĩa qua lại, đối xử tương xứngcấp 7-9
- 扑面而来pūmiàn’érláiphác diện nhi laiphả/ùa thẳng vào mặt; ập tới ngay trước mặt (gió, hơi, khí thế)cấp 7-9
- 突如其来tūrú-qíláiđột như kỳ laiđến bất ngờ, ập đến đột ngột, xảy ra ngoài dự liệucấp 7-9
- 马来西亚Mǎláixīyàmã lai tây áMalaysia
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.